| 1 | Sinh viên, học viên nhập trường |
| | Import dữ liệu từ file tuyển sinh vào phần mềm tự động |
| | Cho phép chuyển đổi và cập nhật toàn bộ dữ liệu liên quan đến Sinh viên, học viên trúng tuyển vào phần mềm và kiểm tra dữ liệu sai hay không có so với danh mục của hệ thống |
| | Cho phép nhập điều kiện trúng tuyển |
| | Tiếp nhận Sinh viên, học viên khoá mới vào phần mềm |
| | Liên thông gọi nhập học theo bàn thu các khoản học phí và lệ phí |
| | Tạo và quản lý danh sách lớp hành chính |
| | Gọi nhập học theo bàn hồ sơ |
| | Phân lớp Sinh viên, học viên tự động theo ngành, chuyên ngành tuyển sinh |
| | Lập mã Sinh viên, học viên theo quy chế cuả bộ GD&ĐT |
| | Cập nhật ảnh thẻ và In thẻ Sinh viên, học viên |
| 2 | Quản lý hồ sơ Sinh viên, học viên |
| | Quản lý danh sách Sinh viên, học viên theo lớp hành chính, chất lượng cao |
| | Lập danh sách Sinh viên, học viên ngoài ngân sách |
| | Quản lý giấy tờ Sinh viên, học viên nhập trường và trả giấy tờ Sinh viên, học viên ra trường |
| | Quản lý cán bộ lớp |
| | Quản lý khen thưởng và kỷ luật |
| | Quản lý danh sách Sinh viên, học viên theo khoa, ngành, chuyên ngành, lớp |
| | Cập nhật và In hồ sơ Sinh viên, học viên theo mẫu hồ sơ 58 của Bộ GD&ĐT |
| | Quản lý các đối tượng chính sách, trợ cấp |
| | Quản lý Sinh viên, học viên nội ngoại trú |
| | Tìm kiếm thông tin Sinh viên, học viên theo nhiều tiêu chí khác nhau |
| | Thống kê số liệu Sinh viên, học viên theo mẫu 58 của Bộ GD&ĐT |
| 3 | Tổng hợp, thống kê |
| | Lập hệ số điểm rèn luyện theo năm |
| | Tổng hợp điểm rèn luyện theo học kỳ, năm học và toàn khóa học |
| | In các giấy chứng nhận, xác nhận |
| | In thẻ Sinh viên, học viên theo cả 2 mặt |
| | Thống kê số liệu đầu vào theo mẫu biểu Bộ Giáo Dục ban hành theo quy định 58 |
| | In tổng hợp xét học bổng và danh sách học bổng chi tiết |
| III | Phần mềm Quản lý ký túc xá |
| 1 | Quản lý danh mục |
| | Danh mục tòa nhà |
| | Danh mục mã phòng ký túc xá |
| | Danh mục giá phòng ký túc xá |
| | Danh mục giá tiền điện, nước |
| 2 | Quản lý phòng ký túc xá |
| | Xếp phòng cho Sinh viên, học viên |
| | Thêm, sửa, xóa số lượng Sinh viên, học viên của từng phòng |
| | Quản lý lưu trú tại phòng |
| | Quản lý sức chứa trong từng phòng |
| | Danh sách phân phòng |
| 3 | Quản lý chi phí |
| | Định nghĩa mức thu phí theo phòng |
| | Định nghĩa số tiền của một số điện |
| | Định nghĩa số tiền của một khối nước |
| | Quản lý tiền phòng |
| | Quản lý tiền điện, nước và các khoản thu khác |
| | Danh sách Sinh viên theo phòng KTX |
| 4 | Tổng hợp, báo cáo |
| | Tổng hợp danh sách Sinh viên theo phòng ký túc xá |
| | Mẫu biên bản bàn giao, giấy tờ, mất tài sản |