| 1 | Quản lý danh mục |
| | Danh mục tòa nhà |
| | Danh mục mã phòng ký túc xá |
| | Danh mục giá phòng ký túc xá |
| | Danh mục giá tiền điện, nước |
| 2 | Quản lý phòng ký túc xá |
| | Xếp phòng cho Sinh viên, học viên |
| | Thêm, sửa, xóa số lượng Sinh viên, học viên của từng phòng |
| | Quản lý lưu trú tại phòng |
| | Quản lý sức chứa trong từng phòng |
| | Danh sách phân phòng |
| 3 | Quản lý chi phí |
| | Định nghĩa mức thu phí theo phòng |
| | Định nghĩa số tiền của một số điện |
| | Định nghĩa số tiền của một khối nước |
| | Quản lý tiền phòng |
| | Quản lý tiền điện, nước và các khoản thu khác |
| | Danh sách Sinh viên theo phòng KTX |
| 4 | Tổng hợp, báo cáo |
| | Tổng hợp danh sách Sinh viên theo phòng ký túc xá |
| | Mẫu biên bản bàn giao, giấy tờ, mất tài sản |