Phần mềm Quản trị đại học số
Loading...
tatthanhvu.com

Phần mềm Quản trị đại học số

Hệ thống phục vụ quản trị, điều hành, giảng dạy và học tập phục vụ công tác quản lý đào tạo bồi dưỡng, toàn bộ nghiệp vụ quản lý về hồ sơ giảng viên, học viên, công tác lập kế hoạch đào tạo, đánh giá kết quả học tập, rèn luyện của học viên, công tác theo dõi, giám sát quá trình học tập của học viên, quản lý bằng văn bằng, chứng chỉ tốt nghiệp, quản lý đề tài, nghiên cứu khoa học đồng bộ, quản lý tập trung phục vụ công tác quản lý, tra cứu, tổng hợp báo cáo thông kê, công tác giám sát, chỉ đạo và điều hành của lãnh đạo và cán bộ quản lý trong nhà trường.

Nâng cao, chuyển đổi số trong công tác quản lý nhân sự, thiết lập hệ thống Camera AI và phòng họp trực tuyến hướng tới nền hành chính hiện đại góp phần tiết kiệm thời gian, chi phí, nâng cao hiệu quả quản lý, điều hành.

Giá:
Liên hệ

Tags: 

  • Chia sẻ qua viber bài: Phần mềm Quản trị đại học số
  • Chia sẻ qua reddit bài:Phần mềm Quản trị đại học số

 Phần mềm tuân thủ Tiêu chuẩn kết nối, tiêu chuẩn về tích hợp dữ liệu, tiêu chuẩn về truy cập thông tin, tiêu chuẩn về an toàn thông tin, tiêu chuẩn về dữ liệu đặc tả theo Danh mục tiêu chuẩn về ứng dụng CNTT trong cơ quan nhà nước đã được ban hành theo Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông công bố Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.

Số TT

Loại tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng

Ký hiệu

tiêu chuẩn

Tên đầy đủ của tiêu chuẩn

1

Tiêu chuẩn về kết nối

1.1

Truyền siêu văn bản

HTTP v1.1

Hypertext Transfer Protocol version 1.1 

1.2

Truyền tệp tin

HTTP v1.1

Hypertext Transfer Protocol version 1.1

1.3

Liên mạng LAN/WAN

IPv4

Internet Protocol version 4

1.4

Dịch vụ Web dạng RESTful

RESTful web service

Representational state transfer

2

Tiêu chuẩn về tích hợp dữ liệu

2.1

Trình diễn bộ kí tự

UTF-8

8-bit Universal Character Set (UCS)/Unicode Transformation Format 

2.2

Trao đổi dữ liệu đặc tả tài liệu XML

XMI v 2.1

XML Metadata Interchange version 2.1

2.3

Mô hình hóa đối tượng

UML v2.5

Unified Modelling Language version 2.5

24

Định dạng trao đổi dữ liệu mô tả đối tượng dạng kịch bản JavaScript

JSON RFC 7159

JavaScript Object Notation

3

Tiêu chuẩn về truy cập thông tin

3.1

Chuẩn nội dung web

HTML 5 

Hypertext Markup Language version 5

3.2

Chuẩn nội dung web 

mở rộng

XHTML v1.1

Extensible Hypertext Markup Language 

version 1.1

3.3

Giao diện người dùng

CSS3

Cascading Style Sheets Language Level 3

3.4

Văn bản

(.txt)

Định dạng Plain Text (.txt): Dành cho các tài liệu cơ bản không có cấu trúc

(.pdf) v1.4, v1.5, v1.6, v1.7

Định dạng Portable Document (.pdf) phiên bản 1.4, 1.5, 1.6, 1.7: Dành cho các tài liệu chỉ đọc

(.doc) 

Định dạng văn bản Word của Microsoft (.doc) phiên bản   Word 1997-2003

(.xls)

Định dạng bảng tính Excel của Microsoft (.xls) phiên bản Excel 1997-2003

3.5

Trình diễn

(.htm)

Định dạng Hypertext Document (.htm): cho các trình bày được trao đổi thông qua các loại trình duyệt khác nhau.

(.pdf) 

Định dạng Portable Document (.pdf): cho các bài trình bày lưu dưới dạng chỉ đọc

3.6

Ảnh đồ họa

JPEG

Joint Photographic Expert Group (.jpg)

GIF v89a

Graphic Interchange (.gif) version 89a

TIFF

Tag Image File (.tif)

PNG

Portable Network Graphics (.png)

3.7

Phim ảnh, âm thanh

MPEG-1

Moving Picture Experts Group–1

MPEG-2

Moving Picture Experts Group–2

MP3

MPEG-1 Audio Layer 3

AAC

Advanced Audio Coding

3.8

Bộ ký tự và mã hóa cho tiếng Việt

TCVN 6909:2001

TCVN 6909:2001 “Công nghệ thông tin - Bộ mã ký tự tiếng Việt 16-bit”

3.9

Nén dữ liệu

Zip

Zip (.zip)

4

Tiêu chuẩn về an toàn thông tin

4.1

An toàn truyền tệp tin

HTTPS 

Hypertext Transfer Protocol over Secure Socket Layer

4.2

Giải thuật  

mã hóa

AES

Advanced Encryption Standard

RSA

Rivest-Shamir-Adleman

  • TCVN 8707:2011 Công nghệ thông tin – Chất lượng sản phẩm phần mềm – Phần 3: Quy trình cho người phát triển;
  • TCVN 12849 -1:2020 ISO/IEC/IEEE 29119 -1:2013 Kỹ thuật hệ thống và phần mềm –Kiểm thử phần mềm –Phần 1: Khái niệm và định nghĩa;
  • TCVN 12849-2:2020 ISO/IEC/IEEE 29119 -2:2013 Kỹ thuật hệ thống và phần mềm –Kiểm thử phần mềm –Phần 2: Quy trình kiểm thử;
  • TCVN 12849-3:2020 ISO/IEC/IEEE 29119 3:2013 Kỹ thuật hệ thống và phần mềm –Kiểm thử phần mềm –Phần 3: Tài liệu kiểm thử;
  • TCVN 12849 - 4:2020 ISO/IEC/IEEE 29119 -4:2015 Kỹ thuật hệ thống và phần mềm –Kiểm thử phần mềm – Phần 4: Kỹ thuật kiểm thử.
  1. - Đảm bảo tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, các yêu cầu kỹ thuật về kết nối các hệ thống thông tin quy định tại Thông tư số 13/2017/TT-BTTTT ngày 23/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các yêu cầu kỹ thuật về kết nối các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu với cơ sở dữ liệu quốc gia;
  2. - Đảm bảo tính hiện đại, tức là tiếp cận được với các thành tựu công nghệ tiên tiến mà khả năng kinh phí có thể đáp ứng được.
  3. - Phù hợp với trình độ khai thác công nghệ thông tin của cán bộ, giảng viên, học viên tại trường.
  4. - Hạ tầng triển khai hệ thống phải có khả năng tương thích cao, đảm bảo an toàn thông tin và bảo mật, độ ổn định cao trong quá trình làm việc liên tục.
  5. - Đảm bảo tính mở và khả năng tích hợp cao của hệ thống để có thể đáp ứng nhu cầu mở rộng, nâng cấp sau này.
  6. - Đảm bảo tiết kiệm và hiệu quả trong đầu tư

3. Mô tả tính năng

Phần mềm gồm các phân hệ chính như sau:

+ Quản lý giảng viên

+ Quản lý học viên.

+ Quản lý kế hoạch học tập.

+ Quản lý đánh giá kết quả học tập, rèn luyện của học viên, giảng viên.

+ Quản lý kết quả rèn luyện, khen thưởng, kỷ luật.

+ Quả lý văn bằng, chứng chỉ tốt nghiệp.

+ Quản lý đề tài, nghiên cứu khóa học, nghiên cứu thực tế.

+ Quản lý điểm danh thông minh

+ Báo cáo, thống kê phục vụ quản lý

+ Ứng dụng Mobile cho Lãnh đạo, giảng viên.

+ Ứng dụng Mobile cho học viên.

4. Mô tả chức năng

STT

Tên chức năng

Mô tả

1

Quản lý đơn vị, phòng banCơ cấu tổ chức. Cho phép lưu thông tin đơn vị, phòng ban bao gồm: Mã đơn vị, tên đơn vị, đơn vị quản lý (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm)

2

Quản lý danh sách nhân viênCho phép lưu thông tin nhân viên trong công ty bao gồm: Mã nhân viên, tên nhân viên, trạng thái, ngày sinh, giới tính, cmnd, điện thoại, quê quán, email, số tài khoản ngân hàng, số người phụ thuộc (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm)

3

Quản lý nhóm chức danhCho phép quản lý thông tin chức danh của nhân viên, các thông tin cần quản lý: Tên nhóm chức danh, Sắp xếp (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm)

4

Quản lý danh sách chức danhCho phép quản lý thông tin chức danh của nhân viên, các thông tin cần quản lý: Tên chức danh, nhóm chức danh, ghi chú, hệ số lương (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm)

5

Quản lý mã ngạchCho phép quản lý thông tin mã ngạch của nhân viên (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm)

6

Quản lý nhân viên đơn vịCho phép quản lý số nhân viên trong phòng ban, đơn vị được lựa chọn. (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm)

7

Điều chuyển nhân viên giữa các đơn vịCho phép điều chuyển nhân viên giữa các đơn vị, phòng ban khi phát sinh nghiệp vụ điều chuyển

8

Quản lý nhân viên chức danhCho phép thêm chức danh cho nhân viên, lưu lịch sử chức danh. (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm, bổ nhiệm, miễn nhiệm)

9

Lịch sử nâng bậc lươngTra cứu lịch sử thay thôi chức danh, hệ số lương.

10

Quản lý danh mục hồ sơ nhân viênQuản lý thông tin hồ sơ chi tiết của từng nhân viên, hồ sơ sẽ bao gồm những thông tin chung như: Họ tên, mã nhân viên, năm sinh, giới tính điện thoại …, thông tin khác như tình trạng hôn nhân, số con, số sổ bảo hiểm, hộ chiếu, nguyên quán …., thông tin về bằng cấp, thông tin về quá trình đào tạo, thông tin về hợp đồng, thông tin về quá trình công tác, thông tin thi đua khen thưởng, kỷ luật, thông tin về mối quan hệ nhân thân. (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm, tải file hồ sơ)

11

Thống kê nhân sự. Tra cứu thông tin nhân viênCho phép thống kê nhân viên của đơn vị theo các tiêu chí: Mã số BHXH, Mã số thuế, Ngày sinh, Độ tuổi, Giới tính, Số CCCD/CMND, Ngày cấp CMND, Nơi cấp CMND, Số hộ chiếu, Ngày cấp HC, Hết hạn HCTT hôn nhân, Số con, Tên đơn vị, Chức danh, Quê Quán, Nơi sinh, Dân tộc, Ngày vào làm, Số năm công tác, Loại HĐ, Trinh độ VH, Trinh độ CM, Ngày vào đảng, Tuổi đảng, Lý luận CT, Lý luận NN, Ngày TG TC CTXH, Ngày nhập ngũ, Ngày xuất ngũ, Danh hiệu PTCN, Thương binh hạng, Con Gia Đình CSTT sức khoẻ, Chiều cao, Cân nặng, SĐT, Email, Liên hệ KC, Nơi ĐK HK TT

12

Báo cáo tổng hợp quá trình công tácLập bảng báo cáo tổng hợp quá trình công tác toàn trường theo mẫu 3b
Cho phép xuất excel mẫu 3b

13

Báo cáo theo độ tuổi 4aLập báo cáo theo mẫu 4a
Cho phép xuất excel mẫu 4a

14

Báo cáo theo độ tuổi 4cLập báo cáo theo mẫu 4c
Cho phép xuất excel mẫu 4c

15

Quản lý danh mục bằng cấpCho phép lưu thông tin về bằng cấp, bao gồm: Tên bằng cấp, ghi chú (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm)

16

Quản lý danh mục loại bằng cấpCho phép lưu thông tin về loại bằng cấp, bao gồm: Tên loại bằng cấp, ghi chú (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm)

17

Quản lý trình độ chuyên môn, chuyên ngànhCho phép lưu thông tin về chuyên ngành, bao gồm: Tên chuyên ngành, ghi chú (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm)

18

Quản lý kế hoạch đào tạoCho phép lưu thông tin về kế hoạch đào tạo, bao gồm: Tên khóa đào tạo, tổ chức đào tạo, học phí, tên chứng chỉ, thời gian bắt đầu, thời gian kết thúc, file kế hoạch đào tạo, file chương trình đào tạo (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm, tạo - tải file)

19

Quản lý nhân viên đào tạo theo kế hoạch đào tạoCho phép quản lý nhân viên theo khóa đào tạo, các thông tin bao gồm: Tên khóa đào tạo, tên chứng chỉ, tổ chức, mục đích đào tạo, ngày bắt đầu, ngày kết thúc, danh sách nhân viên tham gia đào tạo, ds file đề nghị- quyết định đào tạo (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm, tạo - tải file)

20

Tra cứu công tác đào tạoCho phép tra cứu danh sách nhân viên đào tạo theo khóa đào tạo, xuất file excel

21

Xem lịch sử đào tạo trong hồ sơ nhân viênCho phép xem lịch sử tham gia đào tạo của nhân viên trong hồ sơ nhân viên

22

Quản lý danh mục loại hợp đồngLưu thông tin loại hợp đồng, bao gồm: Tên loại hợp đồng, thời gian tính theo tháng, ghi chú (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm)

23

Nhân viên hợp đồngCho phép quản lý các hợp đồng của nhân viên, tạo mới hợp đồng cho nhân viên, các thông tin quản lý bao gồm: Tên nhân viên, loai hợp đồng, ngày chấm dứt hợp đồng, số hợp đồng, từ ngày, đến ngày, thời hạn hợp đồng, mức lương, địa điểm làm việc, chức danh chuyên môn, ghi chú (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm, chấm dứt hợp đồng, chuyển nghỉ hưu)

24

Lưu lịch sử ký kết hợp đồng lao động, phụ lục hợp đồng lao độngQuản lý lịch sử cập nhật hợp đồng của nhân viên, tìm kiếm thông tin hợp đồng

25

Báo cáo tổng hợp biên chếLập bảng báo cáo theo mẫu 2c
Xuất excel mẫu 2c

26

Thống kê bảng theo dõi hợp đồng lao độngCho phép thống kê bảng theo dõi hợp đồng lao động theo mẫu 5e

27

Quy hoạch bổ nhiệm cán bộQuản lý danh sách quy hoạch dự kiến bổ nhiệm cán bộ theo năm

28

Kết xuất và in ấn danh sách những nhân viên nghỉ trong nămTra cứu nhân viên nghỉ làm trong năm, nhân viên sẽ được tính nghỉ làm trong năm khi được cập nhật ngày chấm dứt hợp đồng (Tra cứu, xuất file excel)

29

Chấm công nhân viên, chốt kỳ chấm côngLấy công nhân viên theo kỳ chấm công, cập nhật thông tin chấm công, công đi làm, công nghỉ, công hưởng bảo hiểm, cho phép xuất file excel chấm công hoặc upload file excel chấm công. Chốt kỳ chấm công để tính lương

30

Báo cáo chấm công thángCho phép lấy báo cáo chấm công theo kỳ chấm công, ký hiệu chấm công, xuất file excel

31

Thông tin lương nhân viênQuản lý thông tin lương cho từng nhân viên: Tên nhân viên, số tài khoản ngân hàng, số người phụ thuộc, mã số thuế, số sổ bhxh, tạm trừ thuế TNCN hàng tháng

32

Theo dõi nâng bậc lươngChức năng quản lý và dự báo nâng bậc lương.
Gồm các chức năng: 
Thêm mới – Nhập hồ sơ nâng bậc mới cho một nhân viên.
Sửa – Chỉnh thông tin bậc, hệ số, thời gian hưởng hiện tại.
Xóa – Xóa bản ghi sai hoặc không còn áp dụng.
Lưu – Lưu thay đổi sau khi thêm/sửa.
Hủy – Thoát chế độ chỉnh sửa.
Tìm kiếm – Tìm theo họ tên, mã nhân viên, đơn vị, ngạch…
Tính lương dự kiến – Chạy công thức tự động tính bậc, hệ số, ngày nâng tiếp theo.
Đánh dấu đã nâng bậc – Xác nhận đã thực hiện nâng lương.
Xuất excel theo mẫu 5a

33

Theo dõi nâng lương trước thời hạnLưu thông tin nâng lương trước thời hạn cho từng nhân viên: Năm nâng lương, Số tháng nâng sớm, Tài liệu minh chứng
Các chức năng bao gồm: Thêm, sửa, xóa, lưu, hủy, tìm kiếm
Xuất excel theo mẫu 5b

34

Báo cáo danh sách hưởng thâm niênBáo cáo nâng lương cán bộ, công chức viên chức nhóm theo loại cán bộ ra quyết định
Nhập năm báo cáo (Tính toán Dự kiến)
Cho phép xuất excel mẫu 5d

35

Báo cáo nâng lương cán bộ, công chức, viên chứcBáo cáo nâng lương cán bộ, công chức, viên chức

36

Theo dõi quá trình nghỉ phép của nhân viênCán bộ nhập quá trình nghỉ phép của nhân viên vào để theo dõi

37

Quản lý danh mục kế hoạch thi đua hàng nămCho phép quản lý thông tin kế hoạch thi đua hàng năm: Năm kế hoạch, đơn vị chủ trì, file văn bản đính kèm, mục đích, chủ đề, nội dung và chỉ tiêu, thông tin tổ chức thực hiện, kết quả báo cáo, đánh giá mức độ hoàn thành.

38

Quản lý danh mục danh hiệu khen thưởngCho phép lưu thông tin danh hiệu khen thưởng, các thông tin quản lý bao gồm:Tên danh hiệu, loại khen thưởng cá nhân - tập thể (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm)

39

Quản lý nhân viên khen thưởngQuản lý thông tin nhân viên trong đợt khen thưởng, các thông tin cần quản lý bao gồm: Loại khen thưởng, danh hiệu, năm khen thưởng, số quyết định, file quyết định, diễn giải, danh sách nhân viên trong đợt khen thưởng (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm, tạo - tải file quyết định)

40

Tra cứu báo cáo nhân viên khen thưởngCho phép tra cứu thông tin nhân viên theo loại khen thưởng, danh hiệu khen thưởng, xuất file excel

41

Đánh giá thi đuaCho phép cán bộ công chức tự đánh giá hoặc lãnh đạo đơn vị vào đánh giá theo từng kế hoạch thi đua

42

Báo cáo đánh giáChức năng cho phép theo dõi kết quả đánh giá theo kế hoạch thi đua

43

Quản lý học phầnCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin học phần

44

Quản lý Chương trình đào tạoCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin chương trình đào tạo

45

Quản lý học phần trong chương trình đào tạoCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin học phần trong chương trình đào tạo

46

Quản lý hội đồng tuyển sinhCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin hội đồng tuyển sinh

47

Quản lý hồ sơ lớp tuyển sinhCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin hồ sơ lớp tuyển sinh

48

Quản lý danh sách lớpCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin danh sách lớp

49

Sắp xếp Học viên vào lớpCho phép sắp xếp học viên vào lớp

50

Phân công GVCNCho phép phân công GVCN

51

Quản lý thông báo cho học viên theo lớp họcCho phép GVCN gửi thông báo cho học viên trong lớp học

52

Học viên xem và cập nhật thông tin cá nhânCho phép học viên xem và cập nhật thông tin cá nhân

53

Học viên xem thông tin lớp đang họcCho phép học viên xem thông tin lớp đang học

54

Học viên xem dashboard tổng quanCho phép học viên xem dashboard tổng quan

55

Hoc viên nhận được các thông báo của trườngCho phép hoc viên nhận được các thông báo của trường

56

Xem thông tin lịch thiCho phép xem thông tin lịch thi

57

Quản lý danh sách học viênCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin danh sách học viên

58

Quản lý danh sách máy điểm danhCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin danh sách máy điểm danh

59

Quản lý danh sách học viên trong hệ thống điểm danhCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin danh sách học viên trong hệ thống điểm danh

60

Gửi thông báo cho học viênCho phép gửi thông báo cho học viên

61

Quản lý lịch sử check inCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin lịch sử check in

62

Cấu hình thời gian check-in, check-outCho phép cấu hình thời gian check-in, check-out

63

Thống kê tình hình điểm danh theo lớp họcThống kê tình hình điểm danh theo lớp học

64

Thống kê tình hình điểm danh theo học viênThống kê tình hình điểm danh theo học viên

65

Quản lý khen thưởngCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin khen thưởng

66

Quản lý vi phạm/kỷ luậtCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin vi phạm/kỷ luật

67

Thống kê khen thưởngThống kê khen thưởng

68

Chấm điểm chuyên cần cho học viênCho phép chấm điểm chuyên cần cho học viên

69

Chấm điểm tuân thủ quy chế QLĐT cho học viênCho phép chấm điểm tuân thủ quy chế QLĐT cho học viên

70

Chấm điểm Tham gia hoạt động/phòng trào cho học viênCho phép chấm điểm Tham gia hoạt động/phòng trào cho học viên

71

Xếp loại rèn luyện cho học viênCho phép xếp loại rèn luyện cho học viên

72

Xét điều kiện thi của Học viênCho phép xét điều kiện thi của Học viên

73

Quản lý lịch thiCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin lịch thi

74

Quản lý phòng thi theo học phầnCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin phòng thi theo học phần

75

Quản lý phòng thi - học viênCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin phòng thi - học viên

76

Quản lý danh sách học viên thi lạiCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin danh sách học viên thi lại

77

Phân công giám thị coi thiCho phép Phân công giám thị coi thi

78

Xử lý vi phạm quy chế thiCho phép xử lý vi phạm quy chế thi

79

Quản lý thi lại/bổ sungCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin thi lại/bổ sung

80

Đánh phách bài thiCho phép tạo phách bài thi

81

Nhập điểm thiCho phép nhập điểm thi

82

Quản lý khóa/mở nhập điểm thi theo phòngCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin khóa/mở nhập điểm thi theo phòng

83

Quản lý khóa/mở nhập điểm theo lớp độc lậpCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin khóa/mở nhập điểm theo lớp độc lập

84

Báo cáo thống kêXuất báo cáo thống kê như danh sách học viên phòng thi, danh sách ghép phách học viên dạng excel, pdf

85

Quản lý các mức xử lý vi phạm thiCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin các mức xử lý vi phạm thi

86

Quản lý danh sách đề tài NCKHCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin danh sách đề tài NCKH

87

Quản lý thành viên tham gia NCKHCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin thành viên tham gia NCKH

88

Quản lý hội đồng duyệt thuyết minhCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin hội đồng duyệt thuyết minh

89

Quản lý phiếu đánh giá duyệt thuyết minhCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin phiếu đánh giá duyệt thuyết minh

90

Quản lý kế hoạch kiểm tra tiến độ đề tàiCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin kế hoạch kiểm tra tiến độ đề tài

91

Quản lý kết quả kiểm tra tiến độ đề tàiCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin kết quả kiểm tra tiến độ đề tài

92

Quản lý hội đồng nghiệm thu đề tàiCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin hội đồng nghiệm thu đề tài

93

Quản lý phiếu nhận xét nghiệm thu đề tàiCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin phiếu nhận xét nghiệm thu đề tài

94

Quản lý kết quả nghiệm thu đề tàiCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin kết quả nghiệm thu đề tài

95

Quản lý danh sách cá nhân/tổ chức áp dụng sáng kiến/đề tài NCKHCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin danh sách cá nhân/tổ chức áp dụng sáng kiến/đề tài NCKH

96

Quản lý bài báo khoa họcCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin bài báo khoa học

97

Cấu hình quy đổi giờ NCKH cho các loại bài báoCho phép cấu hình quy đổi giờ NCKH cho các loại bài báo

98

Cấu hình quy đổi giờ NCKH theo loại đề tài cấpCho phép cấu hình quy đổi giờ NCKH theo loại đề tài cấp

99

Quản lý danh mục cấp độ đề tài NCKHCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin danh mục cấp độ đề tài NCKH

100

Quản lý vai trò trong đề tài NCKHCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin vai trò trong đề tài NCKH

101

Quản lý danh mục phân loại bài báoCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin danh mục phân loại bài báo

102

Quản lý sáng kiếnCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin sáng kiến

103

Quản lý hội đồng duyệt sáng kiếnCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin hội đồng duyệt sáng kiến

104

Quản lý hội đồng nghiệm thu sáng kiếnCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin hội đồng nghiệm thu sáng kiến

105

Quản lý phiếu nhận xét, chấm điểm sáng kiếnCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin phiếu nhận xét, chấm điểm sáng kiến

106

Quản lý phôi văn bằng/chứng chỉCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin phôi văn bằng/chứng chỉ

107

Quản lý danh sách cấp văn bằng/chứng chỉCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin danh sách cấp văn bằng/chứng chỉ

108

Học viên xem/đăng ký cấp bản sao văn bằng/chứng chỉCho phép Học viên xem/đăng ký cấp bản sao văn bằng/chứng chỉ

109

Danh sách đăng ký cấp bản sao văn bằng/chứng chỉCho phép thêm, sửa, xóa, xem danh sách đăng ký cấp bản sao văn bằng/chứng chỉ

110

Quản lý đề thiCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin đề thi

111

Trộn đề thiCho phép trộn đề thi

112

Cấu hình tiêu chí công thức trộn đề thiCho phép cấu hình tiêu chí công thức trộn đề thi

113

Quản lý danh mục thang điểmCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin danh mục thang điểm

114

Quản lý trạng thái đề thiCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin trạng thái đề thi

115

Xem DashboardCho phép xem thông tin tổng quan về nhà trường ví dụ số lượng học viên, giảng viên, các chức năng thao tác nhanh

116

Xem lịch giảng dạy của giảng viên (theo tuần)Cho phép xem lịch giảng dạy của giảng viên (theo tuần)

117

Xem tin tức, thông báoCho phép thêm, sửa, xóa, xem Xem tin tức, thông báo

118

Danh sách lớp độc lập đã/đang dạyCho phép xem danh sách lớp độc lập đã/đang dạy

119

Gửi thông báo trong lớpCho phép gửi thông báo trong lớp

120

Quản lý lớp cố địnhCho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin lớp cố định

121

Gửi thông báo lớp cố địnhCho phép gửi thông báo lớp cố định

122

Nhận các cảnh báo/thông báo tự động từ hệ thốngNhận các cảnh báo/thông báo tự động từ hệ thống

123

Xem DashboardCho phép xem thông tin tổng quan về TKB, các chức năng thao tác nhanh

124

Xem thông tin cá nhânCho phép xem thông tin cá nhân

125

Xem tin tứcCho phép xem thông tin tin tức

126

Xem danh sách lớp đã/đang họcCho phép xem danh sách lớp đã/đang học

127

Xem thông báo từ lớp độc lập, lớp cố định, từ nhà trườngCho phép xem thông báo từ lớp độc lập, lớp cố định, từ nhà trường

128

Xem kết quả học tập, điểm thiCho phép xem kết quả học tập, điểm thi

 

5. Công nghệ xây dựng phát triển phần mềm

5.1.Hệ điều hành cho máy chủ:

Giải pháp lựa chọn: Hệ điều hành Linux Ubuntu, với các lý do:

- Cài đặt dễ dàng, dễ sử dụng.

- Có tính bảo mật cao, ít bị ảnh hưởng bởi virus.

- Có đội ngũ hỗ trợ kỹ thuật đông đảo.

- Hệ điều hành mã nguồn mở nên giảm thiểu được chi phi đầu tư.

5.2.Hệ quản trị CSDL: 

Giải pháp lựa chọn: MYSQL

- Giải pháp đưa ra được triển khai trên hệ quản trị CSDL MySQL là hệ quản trị CSDL có tính ổn định, sẵn sàng cao. Cho phép triển khai trên nhiều môi trường linux, window.

- MySQL là một hệ quản trị CSDL mạnh, có khả năng xử lý một tập hợp lớn các chức năng của các gói CSDL mạnh.

- MySQL sử dụng một dạng chuẩn của ngôn ngữ dữ liệu SQL nổi tiếng.

- MySQL hoạt động trên nhiều hệ điều hành, với nhiều ngôn ngữ bao gồm PHP, PERL, C, C ++, JAVA, ...

- MySQL hoạt động rất nhanh và hoạt động tốt ngay cả với các tập dữ liệu lớn.

- MySQL hỗ trợ CSDL lớn, lên tới 50 triệu hàng hoặc nhiều hơn trong một bảng. Giới hạn kích thước tệp mặc định cho một bảng là 4GB, nhưng người dùng có thể tăng mức này (nếu hệ điều hành người dùng có thể xử lý nó) đến giới hạn lý thuyết là 8 triệu terabyte (TB).

5.3.Ngôn ngữ lập trình ứng dụng Web:

  1. Công nghệ lập trình phần mềm trên nền tảng ngôn ngữ Java, Java là ngôn ngữ chính được rất nhiều tập đoàn lớn trên thế giới ưa chuộng sử dụng trong hơn 20 năm qua, bởi vậy sẽ mang lại tính ổn định, đáp ứng tốt các nhu cầu phát triển của phần mềm.
  2. Đây là ngôn ngữ lập trình bậc cao hướng đối tượng vô cùng hiện đại và mạnh mẽ, được sáng tạo dựa trên nền tảng của C/C++.
  3. Độc lập với nền tảng, Java hoàn toàn không phụ thuộc và bị giới hạn bởi bất kỳ một loại phần cứng cũng như hệ điều hành cụ thể nào. Phương châm hoạt động của Java là "write once, run anywhere" tức "viết một lần, chạy ở mọi nơi", tạo sự thuận tiện cho người dùng. Do đó ứng dụng có thể chạy trên cả hệ điều hành Windows và hệ điều hành Linux.
  4. Hiện nay, dù có rất nhiều ngôn ngữ lập trình mới xuất hiện nhưng Java vẫn luôn giữ vững được vị trí là một trong các ngôn ngữ lập trình được sử dụng nhiều nhất thế giới.
  • Sử dụng framework Java Spring Boot
  1. Java Spring Boot là framework mạnh hỗ trợ phát triển ứng dụng nhanh chóng, ổn định, đáp ứng yêu cầu xây dựng các phần mềm lõi và nền tảng với những ưu điểm cụ thể như sau: 
  2. - Dễ dàng sử dụng: Spring Boot giúp tiết kiệm thời gian và công sức khi phát triển ứng dụng, bởi vì nó cung cấp cho các nhà phát triển một số tính năng chuẩn để bắt đầu phát triển nhanh chóng.
  3. - Tính linh hoạt: Spring Boot cho phép các nhà phát triển tuỳ chỉnh các thiết lập hệ thống một cách dễ dàng và nhanh chóng, giúp họ tập trung vào việc phát triển ứng dụng thay vì phải lo lắng về các thiết lập hệ thống khác nhau.
  4. - Dễ dàng tích hợp mọi loại ứng dụng: Spring Boot có thể tích hợp nhiều loại ứng dụng và công nghệ khác nhau, cho phép các nhà phát triển kết hợp các công nghệ khác nhau để tạo ra ứng dụng ưu việt.
  5. - Được thiết kế để phát triển các ứng dụng Microservice: Spring Boot phù hợp với kiến trúc Microservice đang được sử dụng ở hầu hết các ứng dụng hiện đại, cộng đồng phát triển lớn cho phép các nhà phát triển tạo ra các ứng dụng linh hoạt và dễ dàng mở rộng, phù hợp với các yêu cầu chức năng, khả năng mở rộng của một hệ thống phức tạp, có nhiều phân hệ, chức năng như phần mềm quản lý đào tạo.
  6. - Tăng tốc quá trình phát triển ứng dụng: Spring Boot giúp tiết kiệm thời gian và công sức trong quá trình phát triển ứng dụng, đồng thời giúp các nhà phát triển giảm thiểu các lỗi nhận dạng và sửa chữa.

Ngôn ngữ lập trình phát triển ứng dụng Mobile:

  1. •  Phương án lựa chọn: Ngôn ngữ lập trình Flutter
  2. - Flutter là open-source SDK, do Google phát triển, nên cộng đồng developer cùng tham gia phát triển rất lớn. Có thể dễ dàng tìm tài liệu, cách sử dụng, cũng như các lỗi trong quá trình sử dụng trên những trang cộng đồng.
  3. - Flutter cung cấp rất nhiều các widget, với nhiều sự lựa chọn. Giao diện khá đẹp và sắc nét. Các bộ giao diện người dùng với các hiệu ứng, hoạt ảnh cực kỳ tiện lợi. Rất nhiều plugins, template, component thông dụng. 
  4. - Native Performance: Các ứng dụng phát triển bằng Flutter mang lại trải nghiệm và độ mượt cao.
  5. - Code một lần chạy được trên cả iOS và Android, rút ngắn thời gian xây dựng ứng dụng. Vì dùng chung một code cho đa nền tảng nên thời gian kiểm tra, xử lý lỗi sẽ nhanh hơn, tiết kiệm rất nhiều chi phí và nhân lực xây dựng ứng dụng.
  6. - Flutter hỗ trợ tốt lập trình không mã với FlutterFlow, FlutterFlow sẽ giúp xây dựng ứng dụng bằng giao diện kéo-thả.

 

6. An toàn thông tin 

Hệ thống được xây dựng đáp ứng các tiêu chuẩn của nghị định 85/2016/NĐ-CP của Chính Phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ và thông tư 12/2022/TT-BTTTT của Bộ thông tin và Truyền thông Quy định và hướng dẫn một số điều của Nghị định 85/2016/NĐ-CP.

Đáp ứng khả năng an toàn, bảo mật theo nhiều mức: 

a) Bảo đảm an toàn mức mạng

Hệ thống phần mềm được cài đặt trên các máy chủ được phân vùng độc lập các zone.

Được kiểm soát chặt chẽ giữa các phân vùng. 

Được kết nối qua thiết bị cân băng tải năng lực cao, đảm bảo dự phòng sẵn sàng.

Việc thiết kế, thiết lập hệ thống mạng cho phép phân tách các vùng mạng về vật lý, logic để có thể thiết lập chính sách, phân quyền truy cập phù hợp đối với từng đối tượng trong mỗi vùng mạng. Trang bị giải pháp tường lửa bảo mật cho phép thiết lập chính sách và giải pháp bảo vệ cho các máy chủ trong hạ tầng triển khai phần mềm. Chỉ cho phép các cổng dịch vụ (port) tối thiểu đi qua.

b) Bảo đảm an toàn máy chủ

Máy chủ được triển khai trên hạ tầng ảo hóa được triển khai các giải pháp bảo vệ cung cấp chức năng phòng, chống mã độc và được bảo vệ bằng hệ thống tường lửa Firewall, hệ thống chống tấn công, chống mã độc DDos, IPS và Antivirus. Các máy chủ ảo hóa phải được cấu hình tối ưu và tăng cường bảo mật (Hardening) như vô hiệu hóa các giao diện, giao diện lập trình ứng dụng (API) và các thành phần dịch vụ không sử dụng.

c) Bảo đảm an toàn ứng dụng

Có chức năng kiểm tra tính hợp lệ của thông tin, dữ liệu đầu vào trước khi xử lý.

Có phương án bảo vệ ứng dụng chống lại những dạng tấn công phổ biến: SQL Injection, OS command injection, RFI, LFI, Xpath injection, XSS, CSRF.

d) Bảo đảm an toàn dữ liệu

Máy chủ CSDL được đặt ở phân vùng riêng tách biệt với các phân vùng khác và được bảo vệ bởi hệ thống tường lửa, hệ thống chống DDos.

Thực hiện sao lưu dự phòng các thông tin, dữ liệu cơ bản sau: tập tin cấu hình hệ thống, bản dự phòng hệ điều hành máy chủ, CSDL; dữ liệu, thông tin nghiệp vụ.

Có hệ thống/phương tiện lưu trữ độc lập để sao lưu dự phòng.

Có cơ chế theo dõi, giám sát và lưu vết các hoạt động quan trọng cho mỗi thành viên tham gia vào hệ thống.

sản phẩm liên quan