
Hệ thống phục vụ quản trị, điều hành, giảng dạy và học tập phục vụ công tác quản lý đào tạo bồi dưỡng, toàn bộ nghiệp vụ quản lý về hồ sơ giảng viên, học viên, công tác lập kế hoạch đào tạo, đánh giá kết quả học tập, rèn luyện của học viên, công tác theo dõi, giám sát quá trình học tập của học viên, quản lý bằng văn bằng, chứng chỉ tốt nghiệp, quản lý đề tài, nghiên cứu khoa học đồng bộ, quản lý tập trung phục vụ công tác quản lý, tra cứu, tổng hợp báo cáo thông kê, công tác giám sát, chỉ đạo và điều hành của lãnh đạo và cán bộ quản lý trong nhà trường.
Nâng cao, chuyển đổi số trong công tác quản lý nhân sự, thiết lập hệ thống Camera AI và phòng họp trực tuyến hướng tới nền hành chính hiện đại góp phần tiết kiệm thời gian, chi phí, nâng cao hiệu quả quản lý, điều hành.
Phần mềm tuân thủ Tiêu chuẩn kết nối, tiêu chuẩn về tích hợp dữ liệu, tiêu chuẩn về truy cập thông tin, tiêu chuẩn về an toàn thông tin, tiêu chuẩn về dữ liệu đặc tả theo Danh mục tiêu chuẩn về ứng dụng CNTT trong cơ quan nhà nước đã được ban hành theo Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông công bố Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.
Số TT | Loại tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng | Ký hiệu tiêu chuẩn | Tên đầy đủ của tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|
1 | Tiêu chuẩn về kết nối | ||
1.1 | Truyền siêu văn bản | HTTP v1.1 | Hypertext Transfer Protocol version 1.1 |
1.2 | Truyền tệp tin | HTTP v1.1 | Hypertext Transfer Protocol version 1.1 |
1.3 | Liên mạng LAN/WAN | IPv4 | Internet Protocol version 4 |
1.4 | Dịch vụ Web dạng RESTful | RESTful web service | Representational state transfer |
2 | Tiêu chuẩn về tích hợp dữ liệu | ||
2.1 | Trình diễn bộ kí tự | UTF-8 | 8-bit Universal Character Set (UCS)/Unicode Transformation Format |
2.2 | Trao đổi dữ liệu đặc tả tài liệu XML | XMI v 2.1 | XML Metadata Interchange version 2.1 |
2.3 | Mô hình hóa đối tượng | UML v2.5 | Unified Modelling Language version 2.5 |
24 | Định dạng trao đổi dữ liệu mô tả đối tượng dạng kịch bản JavaScript | JSON RFC 7159 | JavaScript Object Notation |
3 | Tiêu chuẩn về truy cập thông tin | ||
3.1 | Chuẩn nội dung web | HTML 5 | Hypertext Markup Language version 5 |
3.2 | Chuẩn nội dung web mở rộng | XHTML v1.1 | Extensible Hypertext Markup Language version 1.1 |
3.3 | Giao diện người dùng | CSS3 | Cascading Style Sheets Language Level 3 |
3.4 | Văn bản | (.txt) | Định dạng Plain Text (.txt): Dành cho các tài liệu cơ bản không có cấu trúc |
(.pdf) v1.4, v1.5, v1.6, v1.7 | Định dạng Portable Document (.pdf) phiên bản 1.4, 1.5, 1.6, 1.7: Dành cho các tài liệu chỉ đọc | ||
(.doc) | Định dạng văn bản Word của Microsoft (.doc) phiên bản Word 1997-2003 | ||
(.xls) | Định dạng bảng tính Excel của Microsoft (.xls) phiên bản Excel 1997-2003 | ||
3.5 | Trình diễn | (.htm) | Định dạng Hypertext Document (.htm): cho các trình bày được trao đổi thông qua các loại trình duyệt khác nhau. |
(.pdf) | Định dạng Portable Document (.pdf): cho các bài trình bày lưu dưới dạng chỉ đọc | ||
3.6 | Ảnh đồ họa | JPEG | Joint Photographic Expert Group (.jpg) |
GIF v89a | Graphic Interchange (.gif) version 89a | ||
TIFF | Tag Image File (.tif) | ||
PNG | Portable Network Graphics (.png) | ||
3.7 | Phim ảnh, âm thanh | MPEG-1 | Moving Picture Experts Group–1 |
MPEG-2 | Moving Picture Experts Group–2 | ||
MP3 | MPEG-1 Audio Layer 3 | ||
AAC | Advanced Audio Coding | ||
3.8 | Bộ ký tự và mã hóa cho tiếng Việt | TCVN 6909:2001 | TCVN 6909:2001 “Công nghệ thông tin - Bộ mã ký tự tiếng Việt 16-bit” |
3.9 | Nén dữ liệu | Zip | Zip (.zip) |
4 | Tiêu chuẩn về an toàn thông tin | ||
4.1 | An toàn truyền tệp tin | HTTPS | Hypertext Transfer Protocol over Secure Socket Layer |
4.2 | Giải thuật mã hóa | AES | Advanced Encryption Standard |
RSA | Rivest-Shamir-Adleman | ||
3. Mô tả tính năng
Phần mềm gồm các phân hệ chính như sau:
+ Quản lý giảng viên
+ Quản lý học viên.
+ Quản lý kế hoạch học tập.
+ Quản lý đánh giá kết quả học tập, rèn luyện của học viên, giảng viên.
+ Quản lý kết quả rèn luyện, khen thưởng, kỷ luật.
+ Quả lý văn bằng, chứng chỉ tốt nghiệp.
+ Quản lý đề tài, nghiên cứu khóa học, nghiên cứu thực tế.
+ Quản lý điểm danh thông minh
+ Báo cáo, thống kê phục vụ quản lý
+ Ứng dụng Mobile cho Lãnh đạo, giảng viên.
+ Ứng dụng Mobile cho học viên.
4. Mô tả chức năng
STT | Tên chức năng | Mô tả |
|---|---|---|
1 | Quản lý đơn vị, phòng ban | Cơ cấu tổ chức. Cho phép lưu thông tin đơn vị, phòng ban bao gồm: Mã đơn vị, tên đơn vị, đơn vị quản lý (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm) |
2 | Quản lý danh sách nhân viên | Cho phép lưu thông tin nhân viên trong công ty bao gồm: Mã nhân viên, tên nhân viên, trạng thái, ngày sinh, giới tính, cmnd, điện thoại, quê quán, email, số tài khoản ngân hàng, số người phụ thuộc (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm) |
3 | Quản lý nhóm chức danh | Cho phép quản lý thông tin chức danh của nhân viên, các thông tin cần quản lý: Tên nhóm chức danh, Sắp xếp (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm) |
4 | Quản lý danh sách chức danh | Cho phép quản lý thông tin chức danh của nhân viên, các thông tin cần quản lý: Tên chức danh, nhóm chức danh, ghi chú, hệ số lương (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm) |
5 | Quản lý mã ngạch | Cho phép quản lý thông tin mã ngạch của nhân viên (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm) |
6 | Quản lý nhân viên đơn vị | Cho phép quản lý số nhân viên trong phòng ban, đơn vị được lựa chọn. (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm) |
7 | Điều chuyển nhân viên giữa các đơn vị | Cho phép điều chuyển nhân viên giữa các đơn vị, phòng ban khi phát sinh nghiệp vụ điều chuyển |
8 | Quản lý nhân viên chức danh | Cho phép thêm chức danh cho nhân viên, lưu lịch sử chức danh. (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm, bổ nhiệm, miễn nhiệm) |
9 | Lịch sử nâng bậc lương | Tra cứu lịch sử thay thôi chức danh, hệ số lương. |
10 | Quản lý danh mục hồ sơ nhân viên | Quản lý thông tin hồ sơ chi tiết của từng nhân viên, hồ sơ sẽ bao gồm những thông tin chung như: Họ tên, mã nhân viên, năm sinh, giới tính điện thoại …, thông tin khác như tình trạng hôn nhân, số con, số sổ bảo hiểm, hộ chiếu, nguyên quán …., thông tin về bằng cấp, thông tin về quá trình đào tạo, thông tin về hợp đồng, thông tin về quá trình công tác, thông tin thi đua khen thưởng, kỷ luật, thông tin về mối quan hệ nhân thân. (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm, tải file hồ sơ) |
11 | Thống kê nhân sự. Tra cứu thông tin nhân viên | Cho phép thống kê nhân viên của đơn vị theo các tiêu chí: Mã số BHXH, Mã số thuế, Ngày sinh, Độ tuổi, Giới tính, Số CCCD/CMND, Ngày cấp CMND, Nơi cấp CMND, Số hộ chiếu, Ngày cấp HC, Hết hạn HCTT hôn nhân, Số con, Tên đơn vị, Chức danh, Quê Quán, Nơi sinh, Dân tộc, Ngày vào làm, Số năm công tác, Loại HĐ, Trinh độ VH, Trinh độ CM, Ngày vào đảng, Tuổi đảng, Lý luận CT, Lý luận NN, Ngày TG TC CTXH, Ngày nhập ngũ, Ngày xuất ngũ, Danh hiệu PTCN, Thương binh hạng, Con Gia Đình CSTT sức khoẻ, Chiều cao, Cân nặng, SĐT, Email, Liên hệ KC, Nơi ĐK HK TT |
12 | Báo cáo tổng hợp quá trình công tác | Lập bảng báo cáo tổng hợp quá trình công tác toàn trường theo mẫu 3b Cho phép xuất excel mẫu 3b |
13 | Báo cáo theo độ tuổi 4a | Lập báo cáo theo mẫu 4a Cho phép xuất excel mẫu 4a |
14 | Báo cáo theo độ tuổi 4c | Lập báo cáo theo mẫu 4c Cho phép xuất excel mẫu 4c |
15 | Quản lý danh mục bằng cấp | Cho phép lưu thông tin về bằng cấp, bao gồm: Tên bằng cấp, ghi chú (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm) |
16 | Quản lý danh mục loại bằng cấp | Cho phép lưu thông tin về loại bằng cấp, bao gồm: Tên loại bằng cấp, ghi chú (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm) |
17 | Quản lý trình độ chuyên môn, chuyên ngành | Cho phép lưu thông tin về chuyên ngành, bao gồm: Tên chuyên ngành, ghi chú (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm) |
18 | Quản lý kế hoạch đào tạo | Cho phép lưu thông tin về kế hoạch đào tạo, bao gồm: Tên khóa đào tạo, tổ chức đào tạo, học phí, tên chứng chỉ, thời gian bắt đầu, thời gian kết thúc, file kế hoạch đào tạo, file chương trình đào tạo (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm, tạo - tải file) |
19 | Quản lý nhân viên đào tạo theo kế hoạch đào tạo | Cho phép quản lý nhân viên theo khóa đào tạo, các thông tin bao gồm: Tên khóa đào tạo, tên chứng chỉ, tổ chức, mục đích đào tạo, ngày bắt đầu, ngày kết thúc, danh sách nhân viên tham gia đào tạo, ds file đề nghị- quyết định đào tạo (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm, tạo - tải file) |
20 | Tra cứu công tác đào tạo | Cho phép tra cứu danh sách nhân viên đào tạo theo khóa đào tạo, xuất file excel |
21 | Xem lịch sử đào tạo trong hồ sơ nhân viên | Cho phép xem lịch sử tham gia đào tạo của nhân viên trong hồ sơ nhân viên |
22 | Quản lý danh mục loại hợp đồng | Lưu thông tin loại hợp đồng, bao gồm: Tên loại hợp đồng, thời gian tính theo tháng, ghi chú (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm) |
23 | Nhân viên hợp đồng | Cho phép quản lý các hợp đồng của nhân viên, tạo mới hợp đồng cho nhân viên, các thông tin quản lý bao gồm: Tên nhân viên, loai hợp đồng, ngày chấm dứt hợp đồng, số hợp đồng, từ ngày, đến ngày, thời hạn hợp đồng, mức lương, địa điểm làm việc, chức danh chuyên môn, ghi chú (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm, chấm dứt hợp đồng, chuyển nghỉ hưu) |
24 | Lưu lịch sử ký kết hợp đồng lao động, phụ lục hợp đồng lao động | Quản lý lịch sử cập nhật hợp đồng của nhân viên, tìm kiếm thông tin hợp đồng |
25 | Báo cáo tổng hợp biên chế | Lập bảng báo cáo theo mẫu 2c Xuất excel mẫu 2c |
26 | Thống kê bảng theo dõi hợp đồng lao động | Cho phép thống kê bảng theo dõi hợp đồng lao động theo mẫu 5e |
27 | Quy hoạch bổ nhiệm cán bộ | Quản lý danh sách quy hoạch dự kiến bổ nhiệm cán bộ theo năm |
28 | Kết xuất và in ấn danh sách những nhân viên nghỉ trong năm | Tra cứu nhân viên nghỉ làm trong năm, nhân viên sẽ được tính nghỉ làm trong năm khi được cập nhật ngày chấm dứt hợp đồng (Tra cứu, xuất file excel) |
29 | Chấm công nhân viên, chốt kỳ chấm công | Lấy công nhân viên theo kỳ chấm công, cập nhật thông tin chấm công, công đi làm, công nghỉ, công hưởng bảo hiểm, cho phép xuất file excel chấm công hoặc upload file excel chấm công. Chốt kỳ chấm công để tính lương |
30 | Báo cáo chấm công tháng | Cho phép lấy báo cáo chấm công theo kỳ chấm công, ký hiệu chấm công, xuất file excel |
31 | Thông tin lương nhân viên | Quản lý thông tin lương cho từng nhân viên: Tên nhân viên, số tài khoản ngân hàng, số người phụ thuộc, mã số thuế, số sổ bhxh, tạm trừ thuế TNCN hàng tháng |
32 | Theo dõi nâng bậc lương | Chức năng quản lý và dự báo nâng bậc lương. Gồm các chức năng: Thêm mới – Nhập hồ sơ nâng bậc mới cho một nhân viên. Sửa – Chỉnh thông tin bậc, hệ số, thời gian hưởng hiện tại. Xóa – Xóa bản ghi sai hoặc không còn áp dụng. Lưu – Lưu thay đổi sau khi thêm/sửa. Hủy – Thoát chế độ chỉnh sửa. Tìm kiếm – Tìm theo họ tên, mã nhân viên, đơn vị, ngạch… Tính lương dự kiến – Chạy công thức tự động tính bậc, hệ số, ngày nâng tiếp theo. Đánh dấu đã nâng bậc – Xác nhận đã thực hiện nâng lương. Xuất excel theo mẫu 5a |
33 | Theo dõi nâng lương trước thời hạn | Lưu thông tin nâng lương trước thời hạn cho từng nhân viên: Năm nâng lương, Số tháng nâng sớm, Tài liệu minh chứng Các chức năng bao gồm: Thêm, sửa, xóa, lưu, hủy, tìm kiếm Xuất excel theo mẫu 5b |
34 | Báo cáo danh sách hưởng thâm niên | Báo cáo nâng lương cán bộ, công chức viên chức nhóm theo loại cán bộ ra quyết định Nhập năm báo cáo (Tính toán Dự kiến) Cho phép xuất excel mẫu 5d |
35 | Báo cáo nâng lương cán bộ, công chức, viên chức | Báo cáo nâng lương cán bộ, công chức, viên chức |
36 | Theo dõi quá trình nghỉ phép của nhân viên | Cán bộ nhập quá trình nghỉ phép của nhân viên vào để theo dõi |
37 | Quản lý danh mục kế hoạch thi đua hàng năm | Cho phép quản lý thông tin kế hoạch thi đua hàng năm: Năm kế hoạch, đơn vị chủ trì, file văn bản đính kèm, mục đích, chủ đề, nội dung và chỉ tiêu, thông tin tổ chức thực hiện, kết quả báo cáo, đánh giá mức độ hoàn thành. |
38 | Quản lý danh mục danh hiệu khen thưởng | Cho phép lưu thông tin danh hiệu khen thưởng, các thông tin quản lý bao gồm:Tên danh hiệu, loại khen thưởng cá nhân - tập thể (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm) |
39 | Quản lý nhân viên khen thưởng | Quản lý thông tin nhân viên trong đợt khen thưởng, các thông tin cần quản lý bao gồm: Loại khen thưởng, danh hiệu, năm khen thưởng, số quyết định, file quyết định, diễn giải, danh sách nhân viên trong đợt khen thưởng (Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm, tạo - tải file quyết định) |
40 | Tra cứu báo cáo nhân viên khen thưởng | Cho phép tra cứu thông tin nhân viên theo loại khen thưởng, danh hiệu khen thưởng, xuất file excel |
41 | Đánh giá thi đua | Cho phép cán bộ công chức tự đánh giá hoặc lãnh đạo đơn vị vào đánh giá theo từng kế hoạch thi đua |
42 | Báo cáo đánh giá | Chức năng cho phép theo dõi kết quả đánh giá theo kế hoạch thi đua |
43 | Quản lý học phần | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin học phần |
44 | Quản lý Chương trình đào tạo | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin chương trình đào tạo |
45 | Quản lý học phần trong chương trình đào tạo | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin học phần trong chương trình đào tạo |
46 | Quản lý hội đồng tuyển sinh | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin hội đồng tuyển sinh |
47 | Quản lý hồ sơ lớp tuyển sinh | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin hồ sơ lớp tuyển sinh |
48 | Quản lý danh sách lớp | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin danh sách lớp |
49 | Sắp xếp Học viên vào lớp | Cho phép sắp xếp học viên vào lớp |
50 | Phân công GVCN | Cho phép phân công GVCN |
51 | Quản lý thông báo cho học viên theo lớp học | Cho phép GVCN gửi thông báo cho học viên trong lớp học |
52 | Học viên xem và cập nhật thông tin cá nhân | Cho phép học viên xem và cập nhật thông tin cá nhân |
53 | Học viên xem thông tin lớp đang học | Cho phép học viên xem thông tin lớp đang học |
54 | Học viên xem dashboard tổng quan | Cho phép học viên xem dashboard tổng quan |
55 | Hoc viên nhận được các thông báo của trường | Cho phép hoc viên nhận được các thông báo của trường |
56 | Xem thông tin lịch thi | Cho phép xem thông tin lịch thi |
57 | Quản lý danh sách học viên | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin danh sách học viên |
58 | Quản lý danh sách máy điểm danh | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin danh sách máy điểm danh |
59 | Quản lý danh sách học viên trong hệ thống điểm danh | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin danh sách học viên trong hệ thống điểm danh |
60 | Gửi thông báo cho học viên | Cho phép gửi thông báo cho học viên |
61 | Quản lý lịch sử check in | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin lịch sử check in |
62 | Cấu hình thời gian check-in, check-out | Cho phép cấu hình thời gian check-in, check-out |
63 | Thống kê tình hình điểm danh theo lớp học | Thống kê tình hình điểm danh theo lớp học |
64 | Thống kê tình hình điểm danh theo học viên | Thống kê tình hình điểm danh theo học viên |
65 | Quản lý khen thưởng | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin khen thưởng |
66 | Quản lý vi phạm/kỷ luật | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin vi phạm/kỷ luật |
67 | Thống kê khen thưởng | Thống kê khen thưởng |
68 | Chấm điểm chuyên cần cho học viên | Cho phép chấm điểm chuyên cần cho học viên |
69 | Chấm điểm tuân thủ quy chế QLĐT cho học viên | Cho phép chấm điểm tuân thủ quy chế QLĐT cho học viên |
70 | Chấm điểm Tham gia hoạt động/phòng trào cho học viên | Cho phép chấm điểm Tham gia hoạt động/phòng trào cho học viên |
71 | Xếp loại rèn luyện cho học viên | Cho phép xếp loại rèn luyện cho học viên |
72 | Xét điều kiện thi của Học viên | Cho phép xét điều kiện thi của Học viên |
73 | Quản lý lịch thi | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin lịch thi |
74 | Quản lý phòng thi theo học phần | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin phòng thi theo học phần |
75 | Quản lý phòng thi - học viên | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin phòng thi - học viên |
76 | Quản lý danh sách học viên thi lại | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin danh sách học viên thi lại |
77 | Phân công giám thị coi thi | Cho phép Phân công giám thị coi thi |
78 | Xử lý vi phạm quy chế thi | Cho phép xử lý vi phạm quy chế thi |
79 | Quản lý thi lại/bổ sung | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin thi lại/bổ sung |
80 | Đánh phách bài thi | Cho phép tạo phách bài thi |
81 | Nhập điểm thi | Cho phép nhập điểm thi |
82 | Quản lý khóa/mở nhập điểm thi theo phòng | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin khóa/mở nhập điểm thi theo phòng |
83 | Quản lý khóa/mở nhập điểm theo lớp độc lập | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin khóa/mở nhập điểm theo lớp độc lập |
84 | Báo cáo thống kê | Xuất báo cáo thống kê như danh sách học viên phòng thi, danh sách ghép phách học viên dạng excel, pdf |
85 | Quản lý các mức xử lý vi phạm thi | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin các mức xử lý vi phạm thi |
86 | Quản lý danh sách đề tài NCKH | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin danh sách đề tài NCKH |
87 | Quản lý thành viên tham gia NCKH | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin thành viên tham gia NCKH |
88 | Quản lý hội đồng duyệt thuyết minh | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin hội đồng duyệt thuyết minh |
89 | Quản lý phiếu đánh giá duyệt thuyết minh | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin phiếu đánh giá duyệt thuyết minh |
90 | Quản lý kế hoạch kiểm tra tiến độ đề tài | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin kế hoạch kiểm tra tiến độ đề tài |
91 | Quản lý kết quả kiểm tra tiến độ đề tài | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin kết quả kiểm tra tiến độ đề tài |
92 | Quản lý hội đồng nghiệm thu đề tài | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin hội đồng nghiệm thu đề tài |
93 | Quản lý phiếu nhận xét nghiệm thu đề tài | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin phiếu nhận xét nghiệm thu đề tài |
94 | Quản lý kết quả nghiệm thu đề tài | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin kết quả nghiệm thu đề tài |
95 | Quản lý danh sách cá nhân/tổ chức áp dụng sáng kiến/đề tài NCKH | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin danh sách cá nhân/tổ chức áp dụng sáng kiến/đề tài NCKH |
96 | Quản lý bài báo khoa học | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin bài báo khoa học |
97 | Cấu hình quy đổi giờ NCKH cho các loại bài báo | Cho phép cấu hình quy đổi giờ NCKH cho các loại bài báo |
98 | Cấu hình quy đổi giờ NCKH theo loại đề tài cấp | Cho phép cấu hình quy đổi giờ NCKH theo loại đề tài cấp |
99 | Quản lý danh mục cấp độ đề tài NCKH | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin danh mục cấp độ đề tài NCKH |
100 | Quản lý vai trò trong đề tài NCKH | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin vai trò trong đề tài NCKH |
101 | Quản lý danh mục phân loại bài báo | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin danh mục phân loại bài báo |
102 | Quản lý sáng kiến | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin sáng kiến |
103 | Quản lý hội đồng duyệt sáng kiến | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin hội đồng duyệt sáng kiến |
104 | Quản lý hội đồng nghiệm thu sáng kiến | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin hội đồng nghiệm thu sáng kiến |
105 | Quản lý phiếu nhận xét, chấm điểm sáng kiến | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin phiếu nhận xét, chấm điểm sáng kiến |
106 | Quản lý phôi văn bằng/chứng chỉ | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin phôi văn bằng/chứng chỉ |
107 | Quản lý danh sách cấp văn bằng/chứng chỉ | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin danh sách cấp văn bằng/chứng chỉ |
108 | Học viên xem/đăng ký cấp bản sao văn bằng/chứng chỉ | Cho phép Học viên xem/đăng ký cấp bản sao văn bằng/chứng chỉ |
109 | Danh sách đăng ký cấp bản sao văn bằng/chứng chỉ | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem danh sách đăng ký cấp bản sao văn bằng/chứng chỉ |
110 | Quản lý đề thi | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin đề thi |
111 | Trộn đề thi | Cho phép trộn đề thi |
112 | Cấu hình tiêu chí công thức trộn đề thi | Cho phép cấu hình tiêu chí công thức trộn đề thi |
113 | Quản lý danh mục thang điểm | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin danh mục thang điểm |
114 | Quản lý trạng thái đề thi | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin trạng thái đề thi |
115 | Xem Dashboard | Cho phép xem thông tin tổng quan về nhà trường ví dụ số lượng học viên, giảng viên, các chức năng thao tác nhanh |
116 | Xem lịch giảng dạy của giảng viên (theo tuần) | Cho phép xem lịch giảng dạy của giảng viên (theo tuần) |
117 | Xem tin tức, thông báo | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem Xem tin tức, thông báo |
118 | Danh sách lớp độc lập đã/đang dạy | Cho phép xem danh sách lớp độc lập đã/đang dạy |
119 | Gửi thông báo trong lớp | Cho phép gửi thông báo trong lớp |
120 | Quản lý lớp cố định | Cho phép thêm, sửa, xóa, xem thông tin lớp cố định |
121 | Gửi thông báo lớp cố định | Cho phép gửi thông báo lớp cố định |
122 | Nhận các cảnh báo/thông báo tự động từ hệ thống | Nhận các cảnh báo/thông báo tự động từ hệ thống |
123 | Xem Dashboard | Cho phép xem thông tin tổng quan về TKB, các chức năng thao tác nhanh |
124 | Xem thông tin cá nhân | Cho phép xem thông tin cá nhân |
125 | Xem tin tức | Cho phép xem thông tin tin tức |
126 | Xem danh sách lớp đã/đang học | Cho phép xem danh sách lớp đã/đang học |
127 | Xem thông báo từ lớp độc lập, lớp cố định, từ nhà trường | Cho phép xem thông báo từ lớp độc lập, lớp cố định, từ nhà trường |
128 | Xem kết quả học tập, điểm thi | Cho phép xem kết quả học tập, điểm thi |
5. Công nghệ xây dựng phát triển phần mềm
5.1.Hệ điều hành cho máy chủ:
Giải pháp lựa chọn: Hệ điều hành Linux Ubuntu, với các lý do:
- Cài đặt dễ dàng, dễ sử dụng.
- Có tính bảo mật cao, ít bị ảnh hưởng bởi virus.
- Có đội ngũ hỗ trợ kỹ thuật đông đảo.
- Hệ điều hành mã nguồn mở nên giảm thiểu được chi phi đầu tư.
5.2.Hệ quản trị CSDL:
Giải pháp lựa chọn: MYSQL
- Giải pháp đưa ra được triển khai trên hệ quản trị CSDL MySQL là hệ quản trị CSDL có tính ổn định, sẵn sàng cao. Cho phép triển khai trên nhiều môi trường linux, window.
- MySQL là một hệ quản trị CSDL mạnh, có khả năng xử lý một tập hợp lớn các chức năng của các gói CSDL mạnh.
- MySQL sử dụng một dạng chuẩn của ngôn ngữ dữ liệu SQL nổi tiếng.
- MySQL hoạt động trên nhiều hệ điều hành, với nhiều ngôn ngữ bao gồm PHP, PERL, C, C ++, JAVA, ...
- MySQL hoạt động rất nhanh và hoạt động tốt ngay cả với các tập dữ liệu lớn.
- MySQL hỗ trợ CSDL lớn, lên tới 50 triệu hàng hoặc nhiều hơn trong một bảng. Giới hạn kích thước tệp mặc định cho một bảng là 4GB, nhưng người dùng có thể tăng mức này (nếu hệ điều hành người dùng có thể xử lý nó) đến giới hạn lý thuyết là 8 triệu terabyte (TB).
5.3.Ngôn ngữ lập trình ứng dụng Web:
Ngôn ngữ lập trình phát triển ứng dụng Mobile:
6. An toàn thông tin
Hệ thống được xây dựng đáp ứng các tiêu chuẩn của nghị định 85/2016/NĐ-CP của Chính Phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ và thông tư 12/2022/TT-BTTTT của Bộ thông tin và Truyền thông Quy định và hướng dẫn một số điều của Nghị định 85/2016/NĐ-CP.
Đáp ứng khả năng an toàn, bảo mật theo nhiều mức:
a) Bảo đảm an toàn mức mạng
Hệ thống phần mềm được cài đặt trên các máy chủ được phân vùng độc lập các zone.
Được kiểm soát chặt chẽ giữa các phân vùng.
Được kết nối qua thiết bị cân băng tải năng lực cao, đảm bảo dự phòng sẵn sàng.
Việc thiết kế, thiết lập hệ thống mạng cho phép phân tách các vùng mạng về vật lý, logic để có thể thiết lập chính sách, phân quyền truy cập phù hợp đối với từng đối tượng trong mỗi vùng mạng. Trang bị giải pháp tường lửa bảo mật cho phép thiết lập chính sách và giải pháp bảo vệ cho các máy chủ trong hạ tầng triển khai phần mềm. Chỉ cho phép các cổng dịch vụ (port) tối thiểu đi qua.
b) Bảo đảm an toàn máy chủ
Máy chủ được triển khai trên hạ tầng ảo hóa được triển khai các giải pháp bảo vệ cung cấp chức năng phòng, chống mã độc và được bảo vệ bằng hệ thống tường lửa Firewall, hệ thống chống tấn công, chống mã độc DDos, IPS và Antivirus. Các máy chủ ảo hóa phải được cấu hình tối ưu và tăng cường bảo mật (Hardening) như vô hiệu hóa các giao diện, giao diện lập trình ứng dụng (API) và các thành phần dịch vụ không sử dụng.
c) Bảo đảm an toàn ứng dụng
Có chức năng kiểm tra tính hợp lệ của thông tin, dữ liệu đầu vào trước khi xử lý.
Có phương án bảo vệ ứng dụng chống lại những dạng tấn công phổ biến: SQL Injection, OS command injection, RFI, LFI, Xpath injection, XSS, CSRF.
d) Bảo đảm an toàn dữ liệu
Máy chủ CSDL được đặt ở phân vùng riêng tách biệt với các phân vùng khác và được bảo vệ bởi hệ thống tường lửa, hệ thống chống DDos.
Thực hiện sao lưu dự phòng các thông tin, dữ liệu cơ bản sau: tập tin cấu hình hệ thống, bản dự phòng hệ điều hành máy chủ, CSDL; dữ liệu, thông tin nghiệp vụ.
Có hệ thống/phương tiện lưu trữ độc lập để sao lưu dự phòng.
Có cơ chế theo dõi, giám sát và lưu vết các hoạt động quan trọng cho mỗi thành viên tham gia vào hệ thống.

0201778840 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng cấp ngày 01 tháng 04 năm 2017