STT | Chức năng | Chi tiết | Chú thích |
I. Công việc chung |
1 | Tìm hiểu yêu cầu - phân tích thiết kế hệ thống | | |
2 | Xây dựng cấu trúc hệ thống | | |
3 | Testing và fix bug cho hệ thống | | |
4 | Viết tài liệu hướng dẫn | | |
5 | Quản trị dự án | | |
II. Phần web admin |
1 | Đăng nhập/đăng xuất/quên mật khẩu | Người dùng sử dụng hệ thống cần đăng nhập thông qua chức năngnày. Mỗi tài khoản được phân quyền theo chức năng nhiệm vụ và thẩm quyền của đơn vị | |
2 | Danh sách người dùng | Quản trị hệ thống quản lý được danh mục người dùng của đơn vị mình. | Chú ý có vai trò theo phần cấu hình hệ thống |
2.1 | Thêm mới, sửa, xóa thông tin người dùng | Thông tin cơ bản người dùng, phòng ban, chức vụ, mật khẩu | |
2.2 | Xem thông tin người dùng | | |
3 | Quản lý vai trò sử dụng | Vai trò vd: Admin, Giám đốc, Chuyên viên, ... | user theo Group để gán quyền cho nhanh |
4 | Phân quyền | Phân quyền chi tiết tới chức năng được phép: - Thêm mới, sửa, xóa: hồ sơ OCOP, mô hình sản xuất, - Xem, tìm kiếm, lọc - Xuất báo cáo | Có cho phép phân quyền chung theo Vai trò, và phân quyền riêng cho từng người |
5 | Thông tin account | - Sửa thông tin cơ bản - Thay đổi mật khẩu | |
6 | Quản lý Danh mục hành chính | Quận, huyện/ Xã phường thuộc thành phố. | |
III. Quản lý mô hình sản xuất |
1 | Quản lý hợp tác xã | | |
1.1 | Thêm mới, sửa, xóa thông tin HTX | - Các thông tin cơ bản như: quản lý tên, địa chỉ, chủ thể, điện thoại… ), doanh thu, diện tích đất đai. - Đại diện pháp luật, số thành viên, số vốn góp, ngành kinh doanh chính, doanh thu hàng năm, chi phí sản xuất hàng năm. - Số lao động ( lao động quản lý + lao động sản xuất ). | |
1.2 | Danh sách OCOP HTX đăng ký | - Lọc hiển thị ra Các hồ sơ OCOP mà HTX đăng ký | |
1.3 | Báo cáo thống kê tình hình hoạt động | Lọc theo nhiều tiêu chí: - Tên Trang tại, ghi chú, địa chỉ - Tình trạng - Người xử lý, … | |
2 | Quản lý Trang trại | | |
2.1 | Thêm mới, sửa, xóa thông tin trang trại | - Các thông tin cơ bản như: quản lý tên, địa chỉ, chủ thể, điện thoại… ), doanh thu, diện tích đất đai. - Đại diện pháp luật, số thành viên, số vốn góp, ngành kinh doanh chính, doanh thu hàng năm, chi phí sản xuất hàng năm. - Số lao động ( lao động quản lý + lao động sản xuất ). | |
2.2 | Danh sách OCOP Trang trại đăng ký | - Lọc hiển thị ra Các hồ sơ OCOP mà Trang trại đăng ký | |
2.3 | Báo cáo thống kê tình hình hoạt động | Lọc theo nhiều tiêu chí: - Tên Trang tại, ghi chú, địa chỉ - Tình trạng - Người xử lý, … | |
3 | Quản lý Tổ hợp tác | | |
3.1 | Thêm mới, sửa, xóa thông tin Tổ hợp tác | - Các thông tin cơ bản như: quản lý tên, địa chỉ, chủ thể, điện thoại… ), doanh thu, diện tích đất đai. - Đại diện pháp luật, số thành viên, số vốn góp, ngành kinh doanh chính, doanh thu hàng năm, chi phí sản xuất hàng năm. - Số lao động ( lao động quản lý + lao động sản xuất ). | |
3.2 | Danh sách OCOP Tổ hợp tác đăng ký | - Lọc hiển thị ra Các hồ sơ OCOP mà Tổ hợp tác đăng ký | |
3.3 | Báo cáo thống kê tình hình hoạt động | Lọc theo nhiều tiêu chí: - Tên Tổ hợp tác, người đại diện, ghi chú, địa chỉ - Tình trạng - Người xử lý, … | |
IV. Quản lý hồ sơ OCOP |
1 | Nhập, sửa, xóa hồ sơ đăng ký OCOP | Nhập hồ sơ bản mềm: - Hồ sơ đăng ký (tiếp nhận từ các đơn vị, cá nhân, doanh nghiệp, HTX…) - Phương án sản xuất kinh doanh - Các kết quả đã đạt được để minh chứng | |
2 | Quản lý bộ chỉ tiêu đánh giá Hồ sơ OCOP | - Thêm, sửa, xóa bộ chỉ tiêu đánh giá (quản lý theo năm - vì bộ chỉ tiêu đánh giá có thể thay đổi theo năm) | |
3 | Quận huyện Đánh giá, Chấm điểm hồ sơ OCOP | Dưới 30 điểm đạt 1* 30-49 điểm đạt 2* 50-69 điểm đạt 3* 70-89 điểm đạt 4* 90-100 điểm đạt 5* Dưới 50 điểm chỉ lưu hồ sơ tại quận huyện | |
4 | Gửi hồ sơ OCOP lên thành phố | Hồ sơ được Quận huyện đánh giá trên 50 điểm sẽ được gửi lên cấp thành phố đánh giá tiếp | |
5 | Truy xuất, tìm kiếm hô sơ OCOP | Hồ sơ đăng ký Phương án sản xuất kinh doanh Các kết quả đã đạt được để minh chứng | |
6 | Thành phố Đánh giá, chấm điểm hồ sơ OCOP | Không đạt 50 điểm trả lại cho cấp Quận huyện quản lý 50-69 điểm đạt 3* 70-89 điểm đạt 4* 90-100 điểm đạt 5* Hệ thống cho phép xuất hồ sơ gửi lên TW | |
V. Truy xuất nguồn gốc OCOP theo mã QR |
1 | Cấp mã QR code theo sản phẩm OCOP | - Cấp mã QR cho từng sản phẩm OCOP - Cập nhật thông tin nguồn gốc cho sản phẩm OCOP - Tìm kiếm sản phẩm OCOP theo tiêu chí người dùng nhập hoặc chọn - Tra cứu sản phẩm theo mã QR Code đã cấp cho sản phẩm OCOP | |
VI. Quản lý cơ sở sản xuất OCOP trên bản đồ |
1 | Quản lý thông tin, cơ sở sản xuất OCOP trên bản đồ Google map | - Nhập cơ sở sản xuất OCOP trên bản đồ Google Map - Xóa cơ sở sản xuất OCOP trên bản đồ - Cập nhật cơ sở sản xuất OCOP trên bản đồ - Tìm kiếm cơ sở sản xuất OCOP trên bản đồ | |
VII. Cấu hình thiết đặt hệ thống |
1 | Cấu hình vai trò của nhân sự | Hội đồng thẩm định cấp quận huyện Hội đồng thẩm định cấp thành phố | |
2 | Quản lý file media | Bao gồm hồ sơ được scan chứng minh năng lực | |
3 | Tra cứu, thống kê, báo cáo hồ sơ OCOP theo nhiều tiêu chí | | |
VIII. Các công việc khác |
1 | Cài đặt thiết lập hệ thống | | |
2 | Hướng dẫn sử dụng phần mềm | | |
3 | Hướng dẫn, hỗ trợ quản trị hệ thống | | |