STT | TÊN CHỨC NĂNG | MÔ TẢ | GÓI CƠ BẢN | GÓI NÂNG CAO | GÓI VIP |
1 | Nhập hàng | Mua mặt hàng từ nhà cung cấp | √ | √ | √ |
2 | Xuất hàng | Bán mặt hàng cho khách buôn khách lẻ | √ | √ | √ |
3 | Trả hàng | Trả lại hàng cho nhà cung cấp Nhận lại hàng từ khách hàng | √ | √ | √ |
4 | Thống kê công nợ | Theo dõi công nợ của nhà cung cấp và khách hàng theo khoảng thời gian | √ | √ | √ |
5 | Thống kê mặt hàng | Theo dõi trong cửa hàng đang tồn những mặt hàng gì và số lượng tồn bao nhiêu, theo dõi tồn tối thiểu theo từng mặt hàng | √ | √ | √ |
6 | Thống kê nhập xuất tồn | Theo dõi số lượng nhập, xuất, tồn theo khoảng thời gian | √ | √ | √ |
7 | Thống kê nhật ký khách hàng | Theo dõi mặt hàng đã bán cho khách hàng trong khoảng thời gian | Χ | √ | √ |
8 | Thống kê doanh số | Theo dõi doanh số nhà cung cấp (tổng nhập) và doanh số khách hàng (tổng bán) (Theo dõi bán, buôn bán lẻ) | √ | √ | √ |
9 | Thống kê doanh số theo nhân viên, theo dõi điểm | Theo dõi doanh số bán theo từng nhân viên và tính thưởng Tính điểm thưởng theo nhân viên | Χ | √ | √ |
10 | Trả trưng bày | Theo dõi trả thưởng của nhà cung cấp theo khoảng thời gian Báo những tháng đã qua rồi mà chưa trả thưởng | Χ | Χ | √ |
11 | Theo dõi doanh số, chương trình | Theo dõi doanh số và chương trình tích điểm Lưu giá và kiểu áp dụng chương trình trên phiếu nhập để phục vụ cho việc tính doanh số theo từng NCC trong khoảng thời gian | Χ | Χ | √ |
12 | Theo dõi điểm | Theo dõi điểm thưởng đạt được Lưu điểm tháng, điểm quý trên phiếu nhập để phục vụ cho việc tính điểm theo từng NCC trong khoảng thời gian | Χ | Χ | √ |
13 | Thống kê hạn sử dụng của hàng tồn | Theo dõi hạn sử dụng của những mặt hàng tồn trong kho dựa vào hạn sử dụng lưu trên phiếu nhập | √ | √ | √ |
14 | Tích hợp thiết bị | Tích hợp nhiều loại máy in hóa đơn | √ | √ | √ |
15 | Sao lưu dữ liệu | Cho phép sao lưu/ phục hồi dữ liệu, dịch vụ, bán hàng | √ | √ | √ |
16 | Hỗ trợ miễn phí | Thời gian bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật miễn phí | 12 Tháng | 12 Tháng | 12 Tháng |